TanroDictionary

ruination

/ˌruːɪˈneɪʃn/

Anh
0

ruination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma; Sự phá sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phá sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The war caused the total ruination of the town.

  2. Bad planning led to ruination of the project.

  3. the ruination one's good name

    sự tiêu ma danh tiếng