Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Late bills are ruining our plans.
/rˈuːɪnɪŋ/
ruining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruin.
Late bills are ruining our plans.