TanroDictionary

ruling

/ˈruːlɪŋ/

Anh
0

ruling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển; Sự quyết định (của quan toà... ); Sự kẻ (giấy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quyết định (của quan toà... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự kẻ (giấy).danh từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rule.động từEN-VI Dict
  5. Thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả.tính từEN-VI Dict
  6. Hiện hành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ruling lasted for many years.

  2. The judge's ruling surprised everyone.

  3. He made the ruling with a straight edge.

  4. She is ruling the classroom with calm authority.

  5. The ruling circles decided to change the law.