TanroDictionary

ruminant

/ˈruːmɪnənt/

Anh
0

ruminant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật nhai lại; Loài nhai lại; Tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật nhai lại.danh từEN-VI Dict
  2. Loài nhai lại.tính từEN-VI Dict
  3. Tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A ruminant chews its food again and again.

  2. The plan looked ruminant in practice.

  3. He is a ruminant man who thinks deeply often.

  4. a ruminant man

    một người hay tư lự