Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruminate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is ruminating over his next move.
/rˈuːmɪnˌeɪtɪŋ/
ruminating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruminate.
He is ruminating over his next move.