Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhai lại.danh từEN-VI Dict
- Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the rumination on the desk.
/ˌruːmɪˈneɪʃn/
rumination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhai lại; Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.
He kept the rumination on the desk.