TanroDictionary

rummage

/ˈrʌmɪdʒ/

Anh
0

rummage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ... ); Đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh; Lục lọi, lục soát; tìm kiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh.danh từEN-VI Dict
  3. Lục lọi, lục soát; tìm kiếm.động từEN-VI Dict
  4. Lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì... ).động từEN-VI Dict
  5. Lục lung tung, lục bừa bãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We found a rummage in the old drawer.

  2. I found some old rummage in the attic.

  3. Please do not rummage through my private desk.

  4. He rummaged through his bag for the keys.

  5. She rummaged around for a clean shirt.