Nghĩa tiếng Việt
- Sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ... ).danh từEN-VI Dict
- Đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh.danh từEN-VI Dict
- Lục lọi, lục soát; tìm kiếm.động từEN-VI Dict
- Lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì... ).động từEN-VI Dict
- Lục lung tung, lục bừa bãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found a rummage in the old drawer.
-
I found some old rummage in the attic.
-
Please do not rummage through my private desk.
-
He rummaged through his bag for the keys.
-
She rummaged around for a clean shirt.