TanroDictionary

rumoured

/ˈruːmɜːd/

Anh
0

rumoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rumour; Theo lời đồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rumourđộng từEN-VI Dict
  2. Theo lời đồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The event was rumoured to start late.

  2. People talked about the rumoured disaster yesterday.

  3. the rumoured disater

    cái tai hoạ theo lời đồn