Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rumple.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is rumpling the blanket on the bed.
/ˈrʌmpəlɪŋ/
rumpling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rumple.
She is rumpling the blanket on the bed.