TanroDictionary

runabout

/ˈrʌnəbaʊt/

Anh
0

runabout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông; Ô tô nhỏ; thuyền máy nhỏ; Lang thang; lêu lổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông.danh từEN-VI Dict
  2. Ô tô nhỏ; thuyền máy nhỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Lang thang; lêu lổng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runabout wandered home after dark.

  2. We rented a runabout for the lake trip.

  3. The runabout child never stayed in one place.