Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông.danh từEN-VI Dict
- Ô tô nhỏ; thuyền máy nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Lang thang; lêu lổng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runabout wandered home after dark.
-
We rented a runabout for the lake trip.
-
The runabout child never stayed in one place.