Nghĩa tiếng Việt
- Người tuỳ phái (ở ngân hàng).danh từEN-VI Dict
- Đấu thủ chạy đua.danh từEN-VI Dict
- Người buôn lậu.danh từEN-VI Dict
- Đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo... ).danh từEN-VI Dict
- Thân bò.danh từEN-VI Dict
- Dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc).danh từEN-VI Dict
- Người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner).danh từEN-VI Dict
- Gà nước.danh từEN-VI Dict
- Thớt trên (cối xay bột).danh từEN-VI Dict
- Vòng trượt.danh từEN-VI Dict
- Con lăn, con lăn di động.danh từEN-VI Dict
- Công nhân đầu máy xe lửa.danh từEN-VI Dict
- Cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runner carried the papers upstairs.
-
The runner won the race easily.
-
Police stopped the runner at the border.
-
The drawer stuck in its runner.
-
The plant sent out a long runner.