TanroDictionary

runner

/ˈrʌnə(r)/

Anh
0

runner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tuỳ phái (ở ngân hàng); Đấu thủ chạy đua; Người buôn lậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tuỳ phái (ở ngân hàng).danh từEN-VI Dict
  2. Đấu thủ chạy đua.danh từEN-VI Dict
  3. Người buôn lậu.danh từEN-VI Dict
  4. Đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo... ).danh từEN-VI Dict
  5. Thân bò.danh từEN-VI Dict
  6. Dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc).danh từEN-VI Dict
  7. Người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner).danh từEN-VI Dict
  8. Gà nước.danh từEN-VI Dict
  9. Thớt trên (cối xay bột).danh từEN-VI Dict
  10. Vòng trượt.danh từEN-VI Dict
  11. Con lăn, con lăn di động.danh từEN-VI Dict
  12. Công nhân đầu máy xe lửa.danh từEN-VI Dict
  13. Cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runner carried the papers upstairs.

  2. The runner won the race easily.

  3. Police stopped the runner at the border.

  4. The drawer stuck in its runner.

  5. The plant sent out a long runner.