TanroDictionary

runty

/ˈrənti/

Anh
0

runty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Còi cọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còi cọc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runti plant grew slowly in the shade.