Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rupture.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pressure is rupturing the thin pipe.
/rˈʌptʃərɪŋ/
rupturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rupture.
The pressure is rupturing the thin pipe.