TanroDictionary

rupturing

/rˈʌptʃərɪŋ/

Anh
0

rupturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rupture.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rupture.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pressure is rupturing the thin pipe.