Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rush.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was rushing to catch the bus.
/ˈrʌʃɪŋ/
rushing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rush.
She was rushing to catch the bus.