TanroDictionary

rushlight

/ˈrəʃˌlɑɪt/

Anh
0

rushlight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nến lõi bấc ((cũng) rush_candle); Ánh sáng yếu ớt; Ánh sáng lờ mờ (của trí tuệ); sự hiểu biết nghèo nàn, kiến thức ít ỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nến lõi bấc ((cũng) rush_candle).danh từEN-VI Dict
  2. Ánh sáng yếu ớt.danh từEN-VI Dict
  3. Ánh sáng lờ mờ (của trí tuệ); sự hiểu biết nghèo nàn, kiến thức ít ỏi.danh từEN-VI Dict
  4. Tin tức ít ỏi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We lit the room with a rushlight.

  2. Only a rushlight glowed in the tent.

  3. His rushlight of knowledge was very small.

  4. The paper had only rushlight news.