Nghĩa tiếng Việt
- Cây nến lõi bấc ((cũng) rush_candle).danh từEN-VI Dict
- Ánh sáng yếu ớt.danh từEN-VI Dict
- Ánh sáng lờ mờ (của trí tuệ); sự hiểu biết nghèo nàn, kiến thức ít ỏi.danh từEN-VI Dict
- Tin tức ít ỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We lit the room with a rushlight.
-
Only a rushlight glowed in the tent.
-
His rushlight of knowledge was very small.
-
The paper had only rushlight news.