Nghĩa tiếng Việt
- Mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn).DEN-VI Dict
- Thô kệch, không tao nhã.DEN-VI Dict
- Thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa).DEN-VI Dict
- đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá).DEN-VI Dict
- Không đều (chữ viết).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note rustically.
-
They worked rustically all day.
-
She spoke rustically during the meeting.