Nghĩa tiếng Việt
- Về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên.động từEN-VI Dict
- Tạm đuổi (học sinh đại học).động từEN-VI Dict
- Trát vữa nhám (vào tường).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After work, they rusticate in the hills.
-
The school may rusticate the student for a week.
-
They rusticated the wall for a rough look.