Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rusticate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is rusticating in a quiet village.
/ˈrʌstɪkətɪŋ/
rusticating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rusticate.
She is rusticating in a quiet village.