TanroDictionary

rustler

/ˈrʌslə(r)/

Anh
0

rustler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) người ăn trộm ngựa; người ăn trộm bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người ăn trộm ngựadanh từEN-VI Dict
  2. người ăn trộm bò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rustler stole a horse from the farm.

  2. The rustler was caught near the open field.