TanroDictionary

rusty

/ˈrəsti/

Anh
0

rusty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỉ, han; Bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen); Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỉ, han.tính từEN-VI Dict
  2. Bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen).tính từEN-VI Dict
  3. Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.tính từEN-VI Dict
  4. Khàn, khàn (giọng).tính từEN-VI Dict
  5. Giận dữ, cau có, bực tức.tính từEN-VI Dict
  6. Ôi (mỡ...).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old gate looked rusti and weak.

  2. Her black coat turned rusti in the sun.

  3. My French is a little rusty because I forgot it.

  4. His rusti voice sounded tired.

  5. You should not get rusty at your daily skills.