Nghĩa tiếng Việt
- Chồn zibelin.danh từEN-VI Dict
- Da lông chồn zibelin.danh từEN-VI Dict
- Bút vẽ bằng lông chồn zibelin.danh từEN-VI Dict
- ; (văn học) màu đen.danh từEN-VI Dict
- Áo choàng bằng lông chồn zibelin.danh từEN-VI Dict
- (thơ ca); (văn học) áo tang.danh từEN-VI Dict
- ; (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sable ran softly through the snow.
-
Her coat was trimmed with sable.
-
He cleaned the brush sable before painting.
-
The flag showed a sable field at night.
-
She wore a long sable at the ceremony.