TanroDictionary

sable

/ˈseɪbl/

Anh
0

sable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồn zibelin; Da lông chồn zibelin; Bút vẽ bằng lông chồn zibelin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồn zibelin.danh từEN-VI Dict
  2. Da lông chồn zibelin.danh từEN-VI Dict
  3. Bút vẽ bằng lông chồn zibelin.danh từEN-VI Dict
  4. ; (văn học) màu đen.danh từEN-VI Dict
  5. Áo choàng bằng lông chồn zibelin.danh từEN-VI Dict
  6. (thơ ca); (văn học) áo tang.danh từEN-VI Dict
  7. ; (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sable ran softly through the snow.

  2. Her coat was trimmed with sable.

  3. He cleaned the brush sable before painting.

  4. The flag showed a sable field at night.

  5. She wore a long sable at the ceremony.