TanroDictionary

saccharization

/ˌsækəˈzeɪʃən/

Anh
0

saccharization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đường hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đường hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Saccharization changed the taste of the drink.