Nghĩa tiếng Việt
- kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật.danh từEN-VI Dict
- Người nhồi bao tải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sacker stole food during the night.
-
The sacker filled each bag with grain.
/ˈsækɜː/
sacker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật; Người nhồi bao tải.
The sacker stole food during the night.
The sacker filled each bag with grain.