Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sacks the grain before sunset.
/sæks/
sacks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sack.
He sacks the grain before sunset.