TanroDictionary

sacral

/ˈsækrəl/

Anh
0

sacral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) xương cùng; Tế lễ; dùng vào tế lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) xương cùng.tính từEN-VI Dict
  2. Tế lễ; dùng vào tế lễ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacral bone supports the lower spine.

  2. The sacral music began before dawn.