TanroDictionary

safely

/ˈseɪfli/

Anh
0

safely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại); Có thể tin cậy, chắc chắn; Thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại).DEN-VI Dict
  2. Có thể tin cậy, chắc chắn.DEN-VI Dict
  3. Thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked safely all day.