Nghĩa tiếng Việt
- Thông minh, minh mẫn.tính từEN-VI Dict
- Khôn ngoan, sắc sảo.tính từEN-VI Dict
- Khôn (súc vật).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sagacious teacher gave wise advice.
-
The old man was famous for his sagacious sayings.
-
The sagacious dog found the hidden path.
-
sagacious sayings
những lời nói khôn ngoan sắc sảo
-
sagacious plans
những kế hoạch khôn ngoan