TanroDictionary

sagacious

/səˈɡeɪʃəs/

Anh
0

sagacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông minh, minh mẫn; Khôn ngoan, sắc sảo; Khôn (súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông minh, minh mẫn.tính từEN-VI Dict
  2. Khôn ngoan, sắc sảo.tính từEN-VI Dict
  3. Khôn (súc vật).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sagacious teacher gave wise advice.

  2. The old man was famous for his sagacious sayings.

  3. The sagacious dog found the hidden path.

  4. sagacious sayings

    những lời nói khôn ngoan sắc sảo

  5. sagacious plans

    những kế hoạch khôn ngoan