TanroDictionary

sagacity

/səˈɡæsəti/

Anh
0

sagacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thông minh, sự minh mẫn; Sự khôn ngoan, sự sắc sảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thông minh, sự minh mẫn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khôn ngoan, sự sắc sảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sagaciti helped the team choose well.

  2. He showed sagaciti in every decision.