Nghĩa tiếng Việt
- Sự thông minh, sự minh mẫn.danh từEN-VI Dict
- Sự khôn ngoan, sự sắc sảo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sagaciti helped the team choose well.
-
He showed sagaciti in every decision.
/səˈɡæsəti/
sagacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thông minh, sự minh mẫn; Sự khôn ngoan, sự sắc sảo.
Her sagaciti helped the team choose well.
He showed sagaciti in every decision.