Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của sagđộng từEN-VI Dict
- Sự lún, sự sụt xuống.danh từEN-VI Dict
- võng xuống; chảy xệdanh từEN-VI Dict
- Sự sụt vòm.danh từEN-VI Dict
- Sự võng xuống.danh từEN-VI Dict
- Sự đi chệch hướng (máy bay).danh từEN-VI Dict
- Sự sụt giá.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của sagđộng từWiktionary
- Sagging of the vault.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The fence was sagging after the heavy rain.
-
The sagging of the sofa made it look old.
-
The sagging of the vault worried the builders.
-
The old tunnel showed sagging in the arch.
-
We noticed the sagging of the belt on the chair.