TanroDictionary

sagging

/ˈsæɡɡin/

Anh
0

sagging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của sag; Sự lún, sự sụt xuống; võng xuống; chảy xệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của sagđộng từEN-VI Dict
  2. Sự lún, sự sụt xuống.danh từEN-VI Dict
  3. võng xuống; chảy xệdanh từEN-VI Dict
  4. Sự sụt vòm.danh từEN-VI Dict
  5. Sự võng xuống.danh từEN-VI Dict
  6. Sự đi chệch hướng (máy bay).danh từEN-VI Dict
  7. Sự sụt giá.danh từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của sagđộng từWiktionary
  9. Sagging of the vault.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The fence was sagging after the heavy rain.

  2. The sagging of the sofa made it look old.

  3. The sagging of the vault worried the builders.

  4. The old tunnel showed sagging in the arch.

  5. We noticed the sagging of the belt on the chair.