Nghĩa tiếng Việt
- Vải chéo.danh từEN-VI Dict
- Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).danh từEN-VI Dict
- Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.danh từEN-VI Dict
- Đồn.danh từEN-VI Dict
- Diễn đạt.danh từEN-VI Dict
- Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.danh từEN-VI Dict
- Cho ý kiến về, quyết định về.danh từEN-VI Dict
- Lấy, chọn (làm ví dụ).danh từEN-VI Dict
- That is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat was made of said fabric.
-
He had no said in the final choice.
-
You said you would help me with my homework.
-
it is said that...; they said that...
-
That was very well said during the meeting.