TanroDictionary

said

/sed/

Anh
0

said là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải chéo; Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề); Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải chéo.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).danh từEN-VI Dict
  3. Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.danh từEN-VI Dict
  4. Đồn.danh từEN-VI Dict
  5. Diễn đạt.danh từEN-VI Dict
  6. Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.danh từEN-VI Dict
  7. Cho ý kiến về, quyết định về.danh từEN-VI Dict
  8. Lấy, chọn (làm ví dụ).danh từEN-VI Dict
  9. That is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat was made of said fabric.

  2. He had no said in the final choice.

  3. You said you would help me with my homework.

  4. it is said that...; they said that...

  5. That was very well said during the meeting.