Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sail.động từEN-VI Dict
- Sự đi thuyền.danh từEN-VI Dict
- Chuyến đi xa thường xuyên, sự khởi hành đi xa của một con tàu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are sailing across the lake today.
-
Sailing is a calm way to spend the afternoon.
-
The ship began sailing after sunset.