Nghĩa tiếng Việt
- Chim ưng.danh từEN-VI Dict
- Súng thần công, súng đại bác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A saker flew high over the field.
-
The museum displayed an old saker.
/ˈseɪkɜː/
saker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim ưng; Súng thần công, súng đại bác.
A saker flew high over the field.
The museum displayed an old saker.