Nghĩa tiếng Việt
- Cây liễu bụi.danh từEN-VI Dict
- Gỗ liễu bụi.danh từEN-VI Dict
- Cành liễu bụi.danh từEN-VI Dict
- Màu tái, màu tái xám.danh từEN-VI Dict
- Vàng bủng (màu da).tính từEN-VI Dict
- Làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám.động từEN-VI Dict
- Tái, tái xám.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sallow grew by the quiet river.
-
The fence was made from sallow wood.
-
He cut a sallow for the basket.
-
The room had a dull sallow color.
-
His sallow face showed he was tired.