TanroDictionary

sallow

/ˈsæləʊ/

Anh
0

sallow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây liễu bụi; Gỗ liễu bụi; Cành liễu bụi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây liễu bụi.danh từEN-VI Dict
  2. Gỗ liễu bụi.danh từEN-VI Dict
  3. Cành liễu bụi.danh từEN-VI Dict
  4. Màu tái, màu tái xám.danh từEN-VI Dict
  5. Vàng bủng (màu da).tính từEN-VI Dict
  6. Làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám.động từEN-VI Dict
  7. Tái, tái xám.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sallow grew by the quiet river.

  2. The fence was made from sallow wood.

  3. He cut a sallow for the basket.

  4. The room had a dull sallow color.

  5. His sallow face showed he was tired.