Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salvage.động từEN-VI Dict
- Sự cứu vớt; sự thu nhận vật liệu cũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are salvaging useful parts from the old car.
-
Salvaging the wood saved us money.