sam
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Tâm hồn, tâm trí. EN-VI Dict
Ví dụ
- The sam was important at work.
sam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; Rau sam, nói tắt; Cây thuộc họ thông, lá có mùi thơm, dùng để nấu dầu.
Quấn quýt như đôi sam.
Gỗ sam.