TanroDictionary

samariform

/səˈmæfəɪm/

Anh
0

samariform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quả có cánh (không nẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quả có cánh (không nẻ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maple has a samariform seed.