Nghĩa tiếng Việt
- Tính đều đều, tính đơn điệu.danh từEN-VI Dict
- Tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sameness of the rooms felt dull.
-
There was sameness in their daily routine.