Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sample.động từEN-VI Dict
- Sự lấy mẫu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is sampling different cheeses at the market.
-
They are doing some oil sampling today.
-
oil sampling
sự lấy mẫu dầu hoả