TanroDictionary

sampling

/ˈsɑːmplɪŋ/

Anh
0

sampling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sample; Sự lấy mẫu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sample.động từEN-VI Dict
  2. Sự lấy mẫu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is sampling different cheeses at the market.

  2. They are doing some oil sampling today.

  3. oil sampling

    sự lấy mẫu dầu hoả