TanroDictionary

samson

/ˈsæmsən/

Anh
0

samson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xam-xon, người có sức khoẻ phi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xam-xon, người có sức khoẻ phi thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a samson among the players.