Nghĩa tiếng Việt
- Xam-xon, người có sức khoẻ phi thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a samson among the players.
/ˈsæmsən/
samson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xam-xon, người có sức khoẻ phi thường.
He was a samson among the players.