TanroDictionary

samurai

/ˈsæmuraɪ/

Anh
0

samurai là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xamurai (người dòng dõi cấp quân dân Nhật); Sĩ quan Nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xamurai (người dòng dõi cấp quân dân Nhật).danh từEN-VI Dict
  2. Sĩ quan Nhật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A samurai once served a lord.

  2. The samurai stood very straight.