Nghĩa tiếng Việt
- Xamurai (người dòng dõi cấp quân dân Nhật).danh từEN-VI Dict
- Sĩ quan Nhật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A samurai once served a lord.
-
The samurai stood very straight.
/ˈsæmuraɪ/
samurai là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xamurai (người dòng dõi cấp quân dân Nhật); Sĩ quan Nhật.
A samurai once served a lord.
The samurai stood very straight.