Nghĩa tiếng Việt
- Người Ê-cốt.danh từEN-VI Dict
- Có cát, có nhiều cát.tính từEN-VI Dict
- Màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parade welcomed a sandy from the north.
-
The garden path is sandy after rain.
-
Her sandy hair shone in the sun.