TanroDictionary

sandy

/ˈsændi/

Anh
0

sandy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Ê-cốt; Có cát, có nhiều cát; Màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Ê-cốt.danh từEN-VI Dict
  2. Có cát, có nhiều cát.tính từEN-VI Dict
  3. Màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parade welcomed a sandy from the north.

  2. The garden path is sandy after rain.

  3. Her sandy hair shone in the sun.