Nghĩa tiếng Việt
- Cái thiện, điều kiện vệ sinh, làm sạch sẽ, làm lành mạnh (nơi nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sanify the kitchen after each shift.
/ˈsænəˌfaɪ/
sanify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái thiện, điều kiện vệ sinh, làm sạch sẽ, làm lành mạnh (nơi nào).
We sanify the kitchen after each shift.