TanroDictionary

sapling

/ˈsæplɪŋ/

Anh
0

sapling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nhỏ; Người thanh niên; Chó săn con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Người thanh niên.danh từEN-VI Dict
  3. Chó săn con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sapling bent in the wind.

  2. The sapling grew into a fine young man.

  3. The sapling followed the older dogs.