TanroDictionary

sapped

/sˈæpt/

Anh
0

sapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sap.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sapđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Long work sapped his energy by noon.