TanroDictionary

sappy

/ˈsæpi/

Anh
0

sappy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy nhựa; Đầy nhựa sống, đầy sức sống; Ngốc nghếch, ngớ ngẩn, khù khờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy nhựa.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy nhựa sống, đầy sức sống.tính từEN-VI Dict
  3. Ngốc nghếch, ngớ ngẩn, khù khờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sap dripped from the sappy branch.

  2. The child was bright and sappy today.

  3. That excuse sounds sappy to me.