TanroDictionary

sarcodic

/sɑːrˈkɑːdɪk/

Anh
0

sarcodic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc chất nguyên sinh (động vật đơn bào); Thịt; chất nạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc chất nguyên sinh (động vật đơn bào).tính từEN-VI Dict
  2. Thịt; chất nạc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained the sarcodic material in class.

  2. The cut of meat was lean and sarcodic.