Nghĩa tiếng Việt
- Nhạo bán, mỉa mai, biểu thị sự khinh thường.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note sardonically.
/sɑːrˈdɑːnɪkəlli/
sardonically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạo bán, mỉa mai, biểu thị sự khinh thường.
I read the note sardonically.