Nghĩa tiếng Việt
- Khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) scarf).danh từEN-VI Dict
- Khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied a sash across her dress.
-
The sash slid up in the window frame.