Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meal sates even the hungriest guest.
/sˈeɪts/
sates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sate.
The meal sates even the hungriest guest.