TanroDictionary

satisfaction

/ˌsætɪsˈfækʃn/

Anh
0

satisfaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn; Sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ; Sự chuộc tội (của Chúa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuộc tội (của Chúa).danh từEN-VI Dict
  4. Dịp rửa thù (bằng đầu kiếm... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hard work gave his parents great satisfaction.

  2. She felt satisfaction after finishing the hard task.

  3. He sought satisfaction for his mistakes.

  4. They met again to seek satisfaction.

  5. to give someone satisfaction

    làm cho ai vừa lòng